Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “show”

8.201 câu thật có từ show hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: show nghĩa là hiển thị. show là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an exhibition of to an interested audience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ show

Danh sách câu dẫn chứng (593 câu)

Từ hay đi cùng show

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
figure show5.614 lần
show signs3.270 lần
i'll show2.948 lần
box show1.758 lần
show off2.799 lần
began to show1.825 lần
television show1.029 lần
ll show1.301 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ show

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ show trong kho câu?
Kho câu có 8.201 câu có từ show hoặc các dạng của từ, trích từ 5.073 tác phẩm và tài liệu. 173 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ show xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ show gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.559 câu, rồi Bậc B1 với 1.640 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ show?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ show: Quá khứ đơn (1.161 câu), Câu phủ định (901 câu), Hiện tại hoàn thành (618 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.