Câu tiếng Anh có từ “show”
7.631 câu thật có từ show hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: show nghĩa là hiển thị. show là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an exhibition of to an interested audience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ show
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (303 câu)
Many of his best-known plays show people with a strong will.
Từ trong câu: show, best, many, know, play, people, strong
«Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The park has been shown in many movies and television programs.
Từ trong câu: show, program, movie, television, park, many
«Central Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96155 (bản sửa đổi 9595258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was best known for his work in game shows.
Từ trong câu: show, best, know, work, game
«Tom Kennedy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=400699 (bản sửa đổi 10037077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Come along, you two, and I’ll show you your quarters.
Từ trong câu: show, come, quarter, your, two
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why show me this, if I am past all hope!"
Từ trong câu: show, past, hope
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They did not want the play to be shown.
Từ trong câu: show, want, play
«Padraic Colum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409016 (bản sửa đổi 6175388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As was shown above, this is not a must.
«C Sharp Programming/Abstract classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104617 (bản sửa đổi 3677822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He walked in, and was shown a speaking-tube.
Từ trong câu: show, speak, walk, tube
«The Rowers of Vanity Fair/Pemberton M», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145256 (bản sửa đổi 3582936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This table shows which questions are on each test.
Từ trong câu: show, question, table, test
«Quizbank/College Physics Sem 1/Questions list», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239239 (bản sửa đổi 1913201). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I think you have it in your show notes.
Từ trong câu: show, note, think
«Optimal public health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268838 (bản sửa đổi 2722079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then we would like to show that if then .
«Measure Theory/L2 Vector Space», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303636 (bản sửa đổi 2606386). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The examples below show how this is done.
Từ trong câu: show, below, example
«High School Chemistry/Atomic Terminology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256313 (bản sửa đổi 4660406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But it shows you the man.
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He shows this through the actions and faces of the people in the painting.
Từ trong câu: action, show, face, people, paint
«Leonardo da Vinci», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4654 (bản sửa đổi 10940909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also has some programs that were shown on the block in the past.
Từ trong câu: past, show, block, program
«Nick Jr. (Latin American TV channel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980415 (bản sửa đổi 10722292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These show the skills and way of life of the people who have lived there.
Từ trong câu: skill, show, way, life, people, live
«Northern Territory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18440 (bản sửa đổi 9041653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The show ran three hours long, and later two hours on Sunday mornings.
Từ trong câu: sunday, show, run, hour, long, late, morning
«Wonderama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294633 (bản sửa đổi 10483924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked as an actor in the theatre before he worked in movies and shows.
Từ trong câu: work, show, movie, theater, actor
«Kevin Spacey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295689 (bản sửa đổi 10732303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He showed him the paper where he wrote about how hurt he was.
Từ trong câu: hurt, show, paper, write
«No Me Queda Más», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300924 (bản sửa đổi 9996070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The book showed that two names had been added after that of Baskerville.
Từ trong câu: book, show, name, add
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he shows his hand, after which both players draw in their cards.
Từ trong câu: draw, show, hand, player, card
«Card Games/Piquet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187831 (bản sửa đổi 4659920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The owner of the show, Ross, agrees to sell his star to him.
Từ trong câu: owner, show, agree, sell, star
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So we have two circles that are showing where point C could be.
Từ trong câu: circle, show, point
«Ideas in Geometry/Constructions I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103126 (bản sửa đổi 1215448). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But before I show you mine, I want to see yours, dear Pinocchio.”
Từ trong câu: yours, show, want, see, dear
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before being on the show, Erlanger was a fan of the program.
Từ trong câu: fan, show, program
«Fred Rogers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10333 (bản sửa đổi 10938029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A TV show called Rollergirls was made about some of these women.
Từ trong câu: tv, show, call, make, woman
«Roller derby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66755 (bản sửa đổi 7661815). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Show the pencil tool and have the students see what all the tools below it do.
Từ trong câu: pencil, show, tool, student, see, below
«Teaching Computer Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24664 (bản sửa đổi 3456013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So if we can show , we are done: then we can choose .
«Math for Non-Geeks/Subspace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473484 (bản sửa đổi 4635957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This article will show you the many ways it can be used.
Từ trong câu: article, show, many, way, use
«HTML/Fonts and colours», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7896 (bản sửa đổi 2704531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It showed in all you said to me, when we first met.
Từ trong câu: me, show, first, meet
Ann Bannon, I am a woman. Nguồn: Project Gutenberg #76178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng show
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| figure show | 5.614 lần |
| show signs | 3.270 lần |
| i'll show | 2.948 lần |
| box show | 1.758 lần |
| show off | 2.799 lần |
| began to show | 1.825 lần |
| television show | 1.029 lần |
| ll show | 1.301 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ show
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ show trong kho câu?
- Kho câu có 7.631 câu có từ show hoặc các dạng của từ, trích từ 5.031 tác phẩm và tài liệu. 173 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ show xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ show gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.401 câu, rồi Bậc B1 với 1.521 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ show?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ show: Quá khứ đơn (987 câu), Câu phủ định (808 câu), Hiện tại hoàn thành (581 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.