Đề từ vựng phổ thông số 290
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the act of firing a projectile”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. "He's watching for Dorothy," she thought, and there passed, maybe, a _____ over Lucy's gentle face, "and there comes Dorothy herself.
Đang tải đề...