Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “residence”

356 câu thật có từ residence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: residence nghĩa là nơi cư trú. residence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any address at which you dwell more than temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ residence

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng residence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
permanent residence291 lần
temporary residence239 lần
palatial residence129 lần
official residence256 lần
royal residence422 lần
private residence435 lần
summer residence371 lần
suburban residence92 lần
residence abroad157 lần
governor's residence75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ residence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ residence trong kho câu?
Kho câu có 356 câu có từ residence hoặc các dạng của từ, trích từ 281 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ residence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ residence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 165 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ residence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ residence: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.