E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “residence”

306 câu thật có từ residence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: residence nghĩa là nơi cư trú. residence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any address at which you dwell more than temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ residence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Instead, she chose to go back to her residence in the Lall family home to finish up her work.

    Từ trong câu: residence, instead, choose, go, back, family, home, finish

    «Five dead in Calgary murder-suicide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107214 (bản sửa đổi 4818004). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The palace also serves as the official residence for heads of state on official visits to Poland and for other important guests.

    Từ trong câu: residence, palace, serve, official, head, state, visit, important

    «President of the Republic of Poland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74210 (bản sửa đổi 10945769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This has made Touraine a place of residence for people who work in the capital but seek a different quality of life.

    Từ trong câu: residence, make, place, people, work, capital, seek, different

    «Touraine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413420 (bản sửa đổi 5756787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went outside his residence a lot, but still chose to stay in the mountain, where he was raised and grew up.

    Từ trong câu: residence, go, outside, lot, still, choose, stay, mountain

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Dan Smith», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278949 (bản sửa đổi 2535757). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In this residence Mr. Uwins and family seem to enjoy more happiness and harmony than any other family I have ever before seen.

    Từ trong câu: happiness, enjoy, harmony, residence, mr, family, seem, ever

    Henry Olerich, A cityless and countryless world. Nguồn: Project Gutenberg #76123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng residence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
permanent residence291 lần
temporary residence239 lần
palatial residence129 lần
official residence256 lần
royal residence422 lần
private residence435 lần
summer residence371 lần
suburban residence92 lần
residence abroad157 lần
governor's residence75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ residence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ residence trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ residence hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ residence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ residence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 142 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ residence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ residence: Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.