Câu tiếng Anh có từ “residence”
346 câu thật có từ residence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: residence nghĩa là nơi cư trú. residence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any address at which you dwell more than temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ residence
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Parking near your residence should be easily accessible for your truck.
Từ trong câu: residence, park, near, easily, accessible, truck
«Packing & Moving Household Goods/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69802 (bản sửa đổi 4088128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For a moment I considered it absurd that I should need such a weapon to gain admittance into my own residence.
Từ trong câu: absurd, weapon, residence, moment, consider, need, gain
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But should the vortex of the cyclone pass over your residence, you will not be likely to forget it for the rest of your life.
Từ trong câu: vortex, pass, residence, likely, forget, rest, life
Frederic H. Sawyer, The Inhabitants of the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #38081. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The christian and surnames in full, and residences, both of the remitter and the payee, should be furnished to the issuing postmaster.
Từ trong câu: surname, christian, full, residence, furnish, issue
Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why, when an Assam Shaha takes up his residence again in his motherland, Bengal, should this Blue-book be casting up to him his humble origin?
Từ trong câu: motherland, take, up, residence, again, blue, book, cast
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should be as unprison-like and attractive as any residence for the non-criminal.
Từ trong câu: criminal, attractive, non, like, residence
Various, Scientific American Supplement, No. 488, May 9, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #27662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We do not say that any joining together of houses should take place in country, nor even in suburban residences.
Từ trong câu: suburban, join, together, house, take, place, country, even
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My return North is uncertain, as I have said, and should everything prove agreeable, I may extend my residence there indefinitely.'
Từ trong câu: indefinitely, return, north, uncertain, everything, prove, agreeable, extend
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng residence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ residence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ residence trong kho câu?
- Kho câu có 346 câu có từ residence hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ residence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ residence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 159 câu, rồi Bậc C1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ residence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ residence: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.