Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reconcile”

176 câu thật có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reconcile nghĩa là hòa giải. reconcile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make (one thing) compatible with (another). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reconcile

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng reconcile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
melmoth reconcile41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconcile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconcile trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reconcile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconcile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconcile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconcile: Câu phủ định (37 câu), can và could (37 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.