Câu tiếng Anh có từ “reconcile”
176 câu thật có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reconcile nghĩa là hòa giải. reconcile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make (one thing) compatible with (another). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reconcile
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I may be reconciled so far as to hold my peace.
Từ trong câu: reconcile, far, hold, peace
Miriam Coles Harris, Missy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There is hardly any personal defect,” replied Anne, “which an agreeable manner might not gradually reconcile one to.”
Từ trong câu: reconcile, defect, gradually, hardly, personal, reply, agreeable, manner
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We wish what is for your happiness, my son, and we will gladly reconcile ourselves to anything that might have been disagreeable.
Từ trong câu: reconcile, wish, happiness, son, ourselves, anything
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This he might have said; but if he did so express himself, how are we to reconcile such a declaration with the statement of O'Meara?
Từ trong câu: reconcile, express, himself, declaration, statement
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He might have reconciled himself to the idea of treading his riches under foot: they came from the submarine depths, and might return thither.
Anh ta có thể đã tự chấp nhận ý tưởng giẫm đạp sự giàu có của mình: chúng đến từ độ sâu của tàu ngầm và có thể quay trở lại đó.
Từ trong câu: submarine, reconcile, himself, idea, tread, foot, come, depth
Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Numerous other discrepancies and contradictions might be adduced, which all the forcing and twisting of church chronologists have not been able to reconcile.
Từ trong câu: discrepancy, numerous, contradiction, force, twist, church, able, reconcile
Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reconcile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| melmoth reconcile | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconcile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconcile trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reconcile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconcile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconcile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconcile: Câu phủ định (37 câu), can và could (37 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.