Câu tiếng Anh có từ “reconcile”
177 câu thật có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reconcile nghĩa là hòa giải. reconcile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make (one thing) compatible with (another). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reconcile
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What if authors sometimes do not reconcile discrepancies and leave then as they are?
Từ trong câu: reconcile, author, sometimes, discrepancy, leave
«Past LSAT Explained/PrepTest 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133505 (bản sửa đổi 4567404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How can this doctrine be reconciled with what we have said above?
Từ trong câu: reconcile, above
Hermann Ebbinghaus, Psychology: an elementary text-book. Nguồn: Project Gutenberg #52823. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How will I reconcile with people who killed my sons?
Từ trong câu: reconcile, people, kill, son
«Kenyan government and opposition agree on power sharing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100783 (bản sửa đổi 4820901). · English Wikinews · CC BY 2.5
How can we reconcile the tradition with the material evidence?
Từ trong câu: reconcile, tradition, material, evidence
Edward, -1914 Dillon, Porcelain. Nguồn: Project Gutenberg #55118. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How can you reconcile it to your conscience, I wonder, to prejudice my own boy against me, or against anybody who is dear to me?
Từ trong câu: prejudice, reconcile, conscience, wonder, boy, anybody, dear
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How can we be reconciled to things that are admittedly incongruous with our standards?
Từ trong câu: admittedly, incongruous, reconcile, thing, standard
De Witt H. Parker, The Principles of Aesthetics. Nguồn: Project Gutenberg #6366. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reconcile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| melmoth reconcile | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconcile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconcile trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reconcile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconcile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconcile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconcile: can và could (38 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.