Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reconcile”

177 câu thật có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reconcile nghĩa là hòa giải. reconcile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make (one thing) compatible with (another). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reconcile

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Well, at least you so far reconcile my honor toward aiding your research, that you now inform me you mean no ill to the exile."

    Từ trong câu: exile, reconcile, research, well, least, far, honor, toward

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She became reconciled, and in a few weeks found a responsible party who paid her a good rental for the house and furniture, and leased it for a term of years.

    Từ trong câu: rental, become, reconcile, week, find, responsible, party, paid

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is hard to reconcile the dates, especially those which refer to Olympiads, the table of which is said to have been made out by Hippias of Elis, on no trustworthy basis.

    Từ trong câu: olympiad, hard, reconcile, date, especially, refer, table, make

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the king asks Sune to become his friend, he exclaims: "Your friend and Sverke's son-in-law!" convinced the two cannot be reconciled.

    Từ trong câu: exclaim, king, ask, become, friend, son, law, convince

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late Scandinavian 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285916 (bản sửa đổi 4022462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng reconcile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
melmoth reconcile41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconcile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconcile trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reconcile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconcile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconcile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconcile: can và could (38 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.