Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reconcile”

177 câu thật có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reconcile nghĩa là hòa giải. reconcile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make (one thing) compatible with (another). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reconcile

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Finally, the statement of cash flows is used to reconcile net income to cash balances.

    Từ trong câu: reconcile, finally, statement, cash, flow, use, net, income

    «The Importance of Forecasting», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The indirect method begins with net income and reconciles each account in order to arrive at net cash flow.

    Từ trong câu: reconcile, indirect, method, begin, net, income, account, order

    «The Statement of Cash Flows», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The best way to reconcile these differences is to admit that whenever technology enters a sport there will always be change.

    Từ trong câu: reconcile, best, way, difference, admit, whenever, technology, enter

    «Lentis/Instant Replay in International Soccer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402796 (bản sửa đổi 3645608). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A great deal of good sense followed on Sir Thomas’s side, tending to reconcile his wife to the arrangement.

    Từ trong câu: tend, reconcile, arrangement, great, deal, good, sense, follow

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Since the tragedy, Mr. Holmes, there have come to my ears several incidents which are hard to reconcile with the settled order of Nature.”

    Từ trong câu: nature, reconcile, ear, settle, since, tragedy, mr, come

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reconcile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
melmoth reconcile41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconcile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconcile trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reconcile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconcile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconcile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconcile: can và could (38 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.