E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recently”

513 câu thật có từ recently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recently nghĩa là gần đây. recently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the recent past. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recently

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng recently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recently published378 lần
recently acquired188 lần
recently deceased105 lần
recently purchased124 lần
recently discovered329 lần
recently arrived347 lần
recently erected94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recently trong kho câu?
Kho câu có 513 câu có từ recently hoặc các dạng của từ, trích từ 463 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recently: Hiện tại hoàn thành (121 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Quá khứ đơn (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.