Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poem”

790 câu thật có từ poem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poem nghĩa là bài thơ. poem là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a composition written in metrical feet forming rhythmical lines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ poem

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng poem

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
epic poem563 lần
poem entitled226 lần
volume of poem326 lần
heroic poem177 lần
prose poem146 lần
symphonic poem113 lần
homeric poem110 lần
lyrical poem95 lần
latin poem177 lần
dramatic poem112 lần
minor poem122 lần
satirical poem83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ poem

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poem trong kho câu?
Kho câu có 790 câu có từ poem hoặc các dạng của từ, trích từ 500 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ poem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poem gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc B2 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poem?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poem: Quá khứ đơn (107 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu), Câu phủ định (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.