Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patience”

468 câu thật có từ patience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patience nghĩa là kiên nhẫn. patience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: good-natured tolerance of delay or incompetence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patience

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng patience

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
losing patience320 lần
infinite patience197 lần
exemplary patience127 lần
lose patience255 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patience trong kho câu?
Kho câu có 468 câu có từ patience hoặc các dạng của từ, trích từ 339 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patience: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (54 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.