Câu tiếng Anh có từ “patience”
468 câu thật có từ patience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patience nghĩa là kiên nhẫn. patience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: good-natured tolerance of delay or incompetence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patience
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"Then keep it safe, if you will," answered Mary, who was losing patience.
Từ trong câu: patience, keep, safe, answer, lose
Agnes Giberne, Daisy of "Old Meadow.". Nguồn: Project Gutenberg #71381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was watching Cranly’s firm-featured suffering face, lit up now by a smile of false patience.
Từ trong câu: patience, suffering, false, watch, firm, feature, suffer, face
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hardly had the curtain been up five minutes before it was clear that the patience of the audience was going to be sorely tried.
Từ trong câu: patience, hardly, curtain, up, five, minute, clear, audience
J. C. Snaith, The adventurous lady. Nguồn: Project Gutenberg #69271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was waiting with patience for something that he had come to meet.
Từ trong câu: meet, patience, wait, something, come
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was learning to cultivate patience, tolerance and self-control, and never were such qualities more needed.
Từ trong câu: tolerance, learn, cultivate, patience, self, control, never, quality
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was exhausting fruitlessly time and money, my own patience and my father's.
Từ trong câu: exhausting, exhaust, time, money, patience
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other farmers were waiting on their horses, so serious and quiet: in their patience and unobtrusiveness, so gentlemanly, Jack thought.
Từ trong câu: unobtrusiveness, farmer, wait, horse, serious, quiet, patience, think
D. H. Lawrence, The Boy in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #63000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both these qualities were in great demand, for the Boers and their tactics were exhausting to the patience of the most forbearing.
Từ trong câu: tactic, exhausting, quality, great, demand, exhaust, patience
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But this time the train took a longer spell than usual, and the patience of the passengers — strangers to each other — was becoming exhausted.
Từ trong câu: train, time, take, long, spell, usual, patience, passenger
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even in her most genial moods there was a shadow of restlessness, as if she were waiting for something and were exercising the virtue of patience.
Từ trong câu: virtue, even, mood, shadow, wait, something, exercise, patience
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patience
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patience
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patience trong kho câu?
- Kho câu có 468 câu có từ patience hoặc các dạng của từ, trích từ 339 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patience?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patience: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (54 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.