Câu tiếng Anh có từ “patience”
458 câu thật có từ patience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patience nghĩa là kiên nhẫn. patience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: good-natured tolerance of delay or incompetence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patience
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She cared for the old writer with patience and good sense, and she stayed at his side until his death.
Từ trong câu: patience, care, old, writer, good, sense, stay, side
«Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thank you all for your patience as this lesson took a long time to prepare, and best wishes in your studies.
Từ trong câu: patience, thank, lesson, take, long, time, prepare, best
«Latin III/Relative and Indefinite Pronouns Lesson 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247178 (bản sửa đổi 2698693). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Have a little patience,” the new Lady Montbarry had said, “and leave me to turn the influence of the children in the right direction.
Từ trong câu: patience, little, new, lady, leave, turn, influence, child
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Patience, friend," answered Herr Sesemann, "the one you have to sit up for will look a good deal worse when we have once caught him."
Từ trong câu: patience, worse, friend, answer, sit, up, look, good
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He told me all this himself with the sweetest patience; but then, he said, he had had plenty of time to think out things for himself.
Từ trong câu: patience, plenty, sweet, tell, himself, time, think, out
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any one may judge the labour of my hands in such a piece of work; but labour and patience carried me through that, and many other things.
Từ trong câu: patience, judge, labor, hand, piece, work, carry, many
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hour after hour passed, however, till I was quite out of patience, not to say uneasy beyond description.
Từ trong câu: uneasy, hour, pass, however, till, quite, out, patience
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patience
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patience
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patience trong kho câu?
- Kho câu có 458 câu có từ patience hoặc các dạng của từ, trích từ 337 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patience?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patience: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (53 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.