Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neighbor”

1.053 câu thật có từ neighbor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neighbor nghĩa là hàng xóm. neighbor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who lives (or is located) near another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neighbor

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng neighbor

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nearest neighbor817 lần
neighbor villages497 lần
neighbor towns396 lần
neighbor village694 lần
neighbor town836 lần
neighbor countries362 lần
neighbor tribes267 lần
one's neighbor288 lần
neighbor gentry212 lần
neighbor houses376 lần
neighbor islands269 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighbor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighbor trong kho câu?
Kho câu có 1.053 câu có từ neighbor hoặc các dạng của từ, trích từ 728 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neighbor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighbor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 295 câu, rồi Bậc B2 với 198 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighbor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighbor: Quá khứ đơn (162 câu), Câu phủ định (139 câu), Quá khứ hoàn thành (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.