Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meat”

844 câu thật có từ meat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meat nghĩa là thịt. meat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the flesh of animals (including fishes and birds and snails) used as food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meat

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng meat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dried meat629 lần
roast meat485 lần
fresh meat1.332 lần
buffalo meat505 lần
raw meat412 lần
cold meat1.271 lần
salt meat405 lần
mince meat229 lần
butcher's meat201 lần
preserved meat280 lần
bear's meat177 lần
piece of meat613 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meat trong kho câu?
Kho câu có 844 câu có từ meat hoặc các dạng của từ, trích từ 614 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 234 câu, rồi Bậc B1 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meat: Quá khứ đơn (107 câu), Câu phủ định (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.