Câu tiếng Anh có từ “meat”
806 câu thật có từ meat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meat nghĩa là thịt. meat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the flesh of animals (including fishes and birds and snails) used as food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meat
Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)
The day before yesterday was a fish day, and they had nothing but meat.”
Từ trong câu: meat, fish, day, yesterday, nothing
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chicken meat is false because the person did not kill the chicken.
Từ trong câu: meat, false, chicken, because, person, kill
«The Matrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5171 (bản sửa đổi 11012819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Meat is also not to be eaten with milk at the same time.
Từ trong câu: meat, milk, eat, time
«Book of Leviticus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102238 (bản sửa đổi 10721624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A cat is an example of a pet that only eats meat.
Từ trong câu: meat, cat, example, pet, eat
«Animal Care/Basic care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275594 (bản sửa đổi 4322052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They also have a few animals which give them meat and they also sell chicken eggs.
Từ trong câu: meat, egg, chicken, animal, give, sell
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Sallie Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265628 (bản sửa đổi 2179207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And he went into the Pharisee's house, and sat down to meat.
Từ trong câu: meat, go, house, sit, down
«Bible/King James/Two-source Hypothesis/Luke», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281863 (bản sửa đổi 2615213). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The meat of some animals may not be eaten at all.
Từ trong câu: meat, animal, eat
«Kosher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61989 (bản sửa đổi 10783560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are often eaten with potatoes and different types of meats.
Từ trong câu: meat, potato, often, eat, different, type
«Coddled egg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1168494 (bản sửa đổi 10153000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A large animal has more meat than one family can eat.
Từ trong câu: meat, large, animal, family, eat
«Relationships/How Our Ancestors Lived», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82976 (bản sửa đổi 4444637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dogs eat both meat and vegetables, which are often mixed together and sold in stores as dog food.
Từ trong câu: meat, vegetable, dog, eat, often, mix, together, sell
«Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3632 (bản sửa đổi 10999686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most Hindus who do eat meat do not eat beef.
«Hinduism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5961 (bản sửa đổi 10940708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some tigers may eat up to of meat a day.
Từ trong câu: meat, eat, day, up, tiger
«Tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9796 (bản sửa đổi 10967347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This means that they eat meat from other animals.
Từ trong câu: meat, animal, mean, eat
«Eagle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9069 (bản sửa đổi 10330539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The meat was thought as a very good food.
Từ trong câu: meat, think, good, food
«American robin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90726 (bản sửa đổi 10882414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To get meat, Baumert had to kill his dog.
Từ trong câu: meat, get, kill, dog
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242738 (bản sửa đổi 4657101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you give meat to each one, you win!
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Minigames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434065 (bản sửa đổi 3928523). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Or in two months is meat inside our house.
Từ trong câu: meat, month, house, inside
«Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152906 (bản sửa đổi 1597764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are many reasons for not eating meat.
Từ trong câu: meat, many, reason, eat
«Vegetarianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7398 (bản sửa đổi 10807779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pictures of the meat was posted on Reddit.
Từ trong câu: meat, post, picture
«Feldhues Group», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1064492 (bản sửa đổi 10939563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chicken is more healthy than red meat.
Từ trong câu: meat, healthy, chicken, red
«Chicken as food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=842101 (bản sửa đổi 10616449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This lets chicken farms make a lot of chicken meats and chicken eggs.
Từ trong câu: farm, meat, let, chicken, make, lot, egg
«Chicken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12456 (bản sửa đổi 10950239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Corn bread and meat was all they had to eat.
Từ trong câu: corn, meat, bread, eat
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Give us the cold meat, and bread and cheese.
Từ trong câu: cheese, meat, give, cold, bread
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some food is hard, for example meat, apple.
Từ trong câu: example, meat, apple, hard, food
«Dental floss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3894 (bản sửa đổi 8806602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After, a new chicken meat factory was built.
Từ trong câu: new, meat, factory, chicken, build
«Ķekava», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=956152 (bản sửa đổi 10883370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The paper became my meat and my drink.
Từ trong câu: paper, meat, become, drink
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was heavier than usual, for Alm-Uncle had added some meat to-day, as he thought the doctor might like to have his lunch out and eat it when the children did.
Từ trong câu: lunch, meat, heavy, usual, uncle, add, day, think
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were big dinners with many kinds of meat and drink.
Từ trong câu: big, drink, meat, dinner, many, kind
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Rabbits and game meat are also eaten.
Từ trong câu: rabbit, game, meat, eat
«Mujje Tulye from Uganda/Lugbara Cuisine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361191 (bản sửa đổi 3442085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thin bits of meat (often beef) are put into a very warm thin meat soup.
Từ trong câu: thin, beef, bit, meat, often, put, warm, soup
«Fondue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274359 (bản sửa đổi 10824222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng meat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meat trong kho câu?
- Kho câu có 806 câu có từ meat hoặc các dạng của từ, trích từ 595 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 218 câu, rồi Bậc B1 với 187 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meat: Câu phủ định (96 câu), Quá khứ đơn (93 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.