Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marry”

781 câu thật có từ marry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marry nghĩa là kết hôn. marry là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marry

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng marry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
going to marry3.310 lần
want to marry1.436 lần
wanted to marry853 lần
promised to marry678 lần
wants to marry589 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marry trong kho câu?
Kho câu có 781 câu có từ marry hoặc các dạng của từ, trích từ 437 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc A2 với 154 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marry: Câu phủ định (224 câu), Quá khứ đơn (164 câu), can và could (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.