Câu tiếng Anh có từ “marry”
789 câu thật có từ marry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marry nghĩa là kết hôn. marry là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marry
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then this son Daniel would marry a wife, and they would all live together in that six-room-and-bath house; Daniel would have little children.
Từ trong câu: son, marry, wife, live, together, six, room, bath
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When she got here all alone, and afraid, and saw him coming to her, why, she was so glad she up and married him, just like anybody else would have done.
Từ trong câu: married, marry, get, alone, afraid, saw, come, glad
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There all the children of the house were running out into the snow to meet their married sisters, brothers, cousins, uncles, aunts, and be the first to greet them.
Từ trong câu: cousin, married, aunt, marry, greet, child, house, run
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marry trong kho câu?
- Kho câu có 789 câu có từ marry hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc A2 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marry: Câu phủ định (227 câu), Quá khứ đơn (166 câu), can và could (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.