E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marry”

442 câu thật có từ marry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marry nghĩa là kết hôn. marry là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marry

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • I shall marry a country curate, and teach at Sunday schools, I think."

    Từ trong câu: curate, marry, country, teach, sunday, school, think

    Ellen Wallace, Margaret Capel: A Novel, vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #40006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marry not an old crony or a fool for money.

    Từ trong câu: crony, marry, old, fool, money

    Robert Burton, The Anatomy of Melancholy. Nguồn: Project Gutenberg #10800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had never thought of the hunchback’s being married and she was a trifle surprised.

    Từ trong câu: surprised, married, marry, never, think, trifle, surprise

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “To marry!” cried Margaret, startled and aghast; “no, indeed, I don’t wish him to marry!”

    Từ trong câu: aghast, startle, marry, cry, indeed, wish

    Emily, Lady Ponsonby, Violet Osborne, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #77990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It would not be proper for me to say that I would marry you, Étienne,” she said, wistfully.

    Từ trong câu: wistfully, proper, marry

    Amy Ella Blanchard, Because of conscience. Nguồn: Project Gutenberg #74479. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But you have not told me your reasons against my marrying Lord Minster.”

    Nhưng anh vẫn chưa cho tôi biết lý do anh phản đối việc tôi kết hôn với Ngài Minster.”

    Từ trong câu: minster, tell, reason, marry

    H. Rider Haggard, Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #10892. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She condones both, first to let him marry her daughter, then to have him killed.

    Từ trong câu: condone, first, let, marry, daughter, kill

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She also had to convince other courts that she could and would marry if the provocation were sufficient.

    Từ trong câu: provocation, convince, court, marry, sufficient

    «Queen Elizabeth I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40987 (bản sửa đổi 2476715). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Such a thing did not appear to him as callous; he was not marrying for romance, but for a definite and calculated purpose.

    Từ trong câu: callous, thing, appear, marry, romance, definite, calculate, purpose

    Herbert George Jenkins, The Night Club. Nguồn: Project Gutenberg #52590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The euphoric Arbaces, a king but now no king, is free to marry her.

    Từ trong câu: euphoric, king, now, free, marry

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241430 (bản sửa đổi 4629367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Did you not marry me to show him your heart was wholly divorced from that earlier idol?”

    Từ trong câu: divorce, idol, divorced, wholly, marry, show, heart, early

    Bernard Capes, Moll Davis: a comedy. Nguồn: Project Gutenberg #69720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old custom amongst the Christians of marrying a girl against her will is still extant in some villages.

    Từ trong câu: extant, old, custom, amongst, marry, girl, still, village

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
going to marry3.310 lần
want to marry1.436 lần
wanted to marry853 lần
promised to marry678 lần
wants to marry589 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marry trong kho câu?
Kho câu có 442 câu có từ marry hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc A2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marry: Câu phủ định (108 câu), Quá khứ đơn (82 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.