Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “little”

14.335 câu thật có từ little hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: little nghĩa là ít. little là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: limited or below average in number or quantity or magnitude or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ little

Danh sách câu dẫn chứng (575 câu)

Từ hay đi cùng little

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
little girl35.954 lần
poor little22.386 lần
little boy15.910 lần
little ones8.817 lần
little distance8.751 lần
little fellow8.737 lần
little bit8.249 lần
dear little9.488 lần
pretty little8.163 lần
little time13.777 lần
little thing8.769 lần
little girls7.106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ little

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ little trong kho câu?
Kho câu có 14.335 câu có từ little hoặc các dạng của từ, trích từ 5.038 tác phẩm và tài liệu. 221 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ little xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ little gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.474 câu, rồi Bậc B2 với 2.454 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ little?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ little: Quá khứ đơn (3.191 câu), Câu phủ định (1.699 câu), Quá khứ hoàn thành (1.018 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.