E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “let”

3.553 câu thật có từ let hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: let nghĩa là hãy để. let là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make it possible through a specific action or lack of action for something to happen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ let

Danh sách câu dẫn chứng (183 câu)

Từ hay đi cùng let

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
don't let8.163 lần
let go10.927 lần
let fall3.667 lần
let loose3.142 lần
won't let3.180 lần
let alone3.762 lần
let em2.696 lần
wouldn't let2.174 lần
i'll let1.941 lần
pray let1.658 lần
let fly1.596 lần
please let1.763 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ let

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ let trong kho câu?
Kho câu có 3.553 câu có từ let hoặc các dạng của từ, trích từ 2.475 tác phẩm và tài liệu. 81 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ let xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ let gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.099 câu, rồi Bậc B2 với 671 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ let?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ let: Câu phủ định (624 câu), Quá khứ đơn (495 câu), can và could (209 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.