Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inquiry”

542 câu thật có từ inquiry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inquiry nghĩa là cuộc điều tra. inquiry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a search for knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inquiry

Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)

Từ hay đi cùng inquiry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inquiry concerning842 lần
inquiry respecting360 lần
further inquiry1.077 lần
anxious inquiry491 lần
making inquiry1.008 lần
diligent inquiry168 lần
eager inquiry286 lần
make inquiry2.593 lần
inquiry regarding200 lần
scientific inquiry185 lần
commission of inquiry155 lần
strict inquiry136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inquiry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inquiry trong kho câu?
Kho câu có 542 câu có từ inquiry hoặc các dạng của từ, trích từ 377 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inquiry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inquiry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 174 câu, rồi Bậc C1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inquiry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inquiry: Quá khứ đơn (122 câu), Câu phủ định (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.