Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “innovation”

248 câu thật có từ innovation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: innovation nghĩa là sự đổi mới. innovation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a creation (a new device or process) resulting from study and experimentation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ innovation

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng innovation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
technological innovation248 lần
diffusion of innovation123 lần
fostering innovation17 lần
sector innovation21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ innovation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innovation trong kho câu?
Kho câu có 248 câu có từ innovation hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ innovation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innovation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innovation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innovation: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.