Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “house”

7.901 câu thật có từ house hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: house nghĩa là nhà ở. house là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dwelling that serves as living quarters for one or more families. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ house

Danh sách câu dẫn chứng (291 câu)

Từ hay đi cùng house

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
house of commons5.542 lần
public house5.992 lần
farm house4.794 lần
father's house4.595 lần
left the house6.737 lần
boarding house3.928 lần
old house9.120 lần
entered the house4.407 lần
white house5.069 lần
custom house3.485 lần
country house4.688 lần
house of representatives3.170 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ house

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ house trong kho câu?
Kho câu có 7.901 câu có từ house hoặc các dạng của từ, trích từ 3.279 tác phẩm và tài liệu. 105 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ house xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ house gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.352 câu, rồi Bậc B1 với 1.398 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ house?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ house: Quá khứ đơn (1.528 câu), Câu phủ định (817 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (614 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.