E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generation”

667 câu thật có từ generation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generation nghĩa là thế hệ. generation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: all the people living at the same time or of approximately the same age. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng generation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • successive generation461 lần
  • younger generation755 lần
  • succeeding generation354 lần
  • future generation1.134 lần
  • rising generation707 lần
  • fourth generation458 lần
  • spontaneous generation189 lần
  • third generation491 lần
  • older generation254 lần
  • countless generation114 lần
  • fifth generation155 lần
  • next generation1.114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generation trong kho câu?
Kho câu có 667 câu có từ generation hoặc các dạng của từ, trích từ 567 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 238 câu, rồi Bậc B2 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generation: Hiện tại hoàn thành (67 câu), Câu phủ định (62 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.