Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “folly”

316 câu thật có từ folly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: folly nghĩa là sự điên rồ. folly là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of acting stupidly or rashly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ folly

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng folly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
youthful folly176 lần
childish folly152 lần
egregious folly86 lần
piece of folly315 lần
boyish folly93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ folly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ folly trong kho câu?
Kho câu có 316 câu có từ folly hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ folly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ folly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ folly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ folly: Câu phủ định (52 câu), Quá khứ đơn (45 câu), would (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.