Câu tiếng Anh có từ “folly”
284 câu thật có từ folly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: folly nghĩa là sự điên rồ. folly là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of acting stupidly or rashly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ folly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
While focusing on women, the play highlights weakness and folly rather than strength and capacity for reason.
Từ trong câu: folly, focus, woman, play, highlight, weakness, rather, strength
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250099 (bản sửa đổi 4528806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This engineering folly has proven quite disastrous though, as College River has been the scene of many disastrous floods in Basseterre history.
Từ trong câu: folly, engineer, prove, quite, disastrous, though, college, river
«Basseterre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292039 (bản sửa đổi 9685053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now, follow up the idea suggested by the figure in our text, and see the folly and danger of acting thus.
Từ trong câu: figure, by, idea, now, follow, up, suggest, text
C. H. Spurgeon, The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57. Nguồn: Project Gutenberg #79727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng folly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ folly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ folly trong kho câu?
- Kho câu có 284 câu có từ folly hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ folly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ folly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ folly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ folly: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (34 câu), would (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.