Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “error”

979 câu thật có từ error hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: error nghĩa là lỗi. error là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrong action attributable to bad judgment or ignorance or inattention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ error

Danh sách câu dẫn chứng (979 câu)

Từ hay đi cùng error

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
typographical error1.416 lần
punctuation error427 lần
fatal error388 lần
error messages250 lần
error message395 lần
error corrected176 lần
standard error251 lần
vulgar error192 lần
error of judgment274 lần
comedy of error161 lần
grammatical error128 lần
error repaired150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ error

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ error trong kho câu?
Kho câu có 979 câu có từ error hoặc các dạng của từ, trích từ 792 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ error xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ error gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 344 câu, rồi Bậc B1 với 187 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ error?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ error: Câu phủ định (122 câu), can và could (105 câu), Hiện tại hoàn thành (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.