Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “error”

897 câu thật có từ error hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: error nghĩa là lỗi. error là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrong action attributable to bad judgment or ignorance or inattention. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng error

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • typographical error1.416 lần
  • punctuation error427 lần
  • fatal error388 lần
  • error messages250 lần
  • error message395 lần
  • error corrected176 lần
  • standard error251 lần
  • vulgar error192 lần
  • error of judgment274 lần
  • comedy of error161 lần
  • grammatical error128 lần
  • error repaired150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ error

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ error trong kho câu?
Kho câu có 897 câu có từ error hoặc các dạng của từ, trích từ 751 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ error xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ error gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 314 câu, rồi Bậc B1 với 173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ error?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ error: Câu phủ định (110 câu), can và could (101 câu), Hiện tại hoàn thành (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.