Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eat”

3.198 câu thật có từ eat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eat nghĩa là ăn. eat là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in solid food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eat

Danh sách câu dẫn chứng (179 câu)

Từ hay đi cùng eat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
something to eat5.103 lần
worm eat977 lần
plenty to eat974 lần
eat bread835 lần
eat heartily707 lần
eat meat708 lần
eat anything1.495 lần
eat disorders509 lần
eat nothing2.213 lần
anything to eat1.337 lần
eat drink671 lần
eat raw497 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eat trong kho câu?
Kho câu có 3.198 câu có từ eat hoặc các dạng của từ, trích từ 2.007 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 899 câu, rồi Bậc B1 với 617 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eat: Câu phủ định (566 câu), Quá khứ đơn (453 câu), can và could (340 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.