Câu tiếng Anh có từ “eat”
3.198 câu thật có từ eat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eat nghĩa là ăn. eat là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in solid food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eat
Danh sách câu dẫn chứng (268 câu)
I have to tell her when to eat and when to go to bed.”
Từ trong câu: eat, tell, go, bed
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That is for them, but for others it is not wrong to eat these things.
Từ trong câu: eat, other, wrong, thing
«Sin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3639 (bản sửa đổi 9652159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They catch them the same way they catch frogs that they will eat.
Từ trong câu: eat, way, catch, frog
«Reticulated humming frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900815 (bản sửa đổi 9588798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This stops the eggs from drying and stops animals that want to eat the eggs.
Từ trong câu: eat, animal, egg, dry, stop, want
«Pleurodema guayapae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260700 (bản sửa đổi 10800761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can eat some bread, but if they eat too much, it will kill them.
Từ trong câu: eat, kill, bread, much
«Raising Chickens/Chicks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32404 (bản sửa đổi 3708275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Find out what the animal likes to eat and look for signs of its dinner.
Từ trong câu: eat, find, out, animal, like, look, sign, dinner
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Ecology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100521 (bản sửa đổi 3250879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
‘Well, no. If you please, sir, he looked more like an eating one.’
Từ trong câu: eat, like, an, please, sir, well, look
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you mind if I eat with some people over here?” he said.
Từ trong câu: eat, over, here, mind, people
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The family was very poor and did not have much to eat.
Từ trong câu: eat, poor, family, much
«Bernhard Riemann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328190 (bản sửa đổi 9568391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People also see them in places where animals eat grass, banana tree farms, and rice fields.
Từ trong câu: eat, animal, grass, people, see, place, banana, tree
«Engystomops randi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270702 (bản sửa đổi 10955730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The old saying, "you are what you eat" is very much true.
Từ trong câu: eat, true, say, old, much
«Human Physiology/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86988 (bản sửa đổi 4653992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Breakfast was eaten a few hours after waking, and dinner was eaten in the early evening.
Từ trong câu: eat, early, dinner, breakfast, wake, hour, evening
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Maori Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188670 (bản sửa đổi 4657573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will give back the items it ate when you kill it.
Từ trong câu: eat, kill, item, give, back
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432749 (bản sửa đổi 4449026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It cares little for what it is eating at, just that it is eating and living.
Từ trong câu: eat, care, little, live
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Kristin M' Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88447 (bản sửa đổi 1677824). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If an animal eats the frog, it will become very sick.
Từ trong câu: eat, animal, sick, frog, become
«Poison dart frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140359 (bản sửa đổi 10939345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She planned to eat up all the children that very day.
Từ trong câu: eat, plan, up, child, day
«Yenakha Paotapi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868812 (bản sửa đổi 9926968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This helps it hide from animals that want to eat it.
Từ trong câu: eat, animal, want, help, hide
«Theloderma asperum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1012945 (bản sửa đổi 9634591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some people catch this frog to eat or use in medicines.
Từ trong câu: eat, catch, medicine, people, frog, use
«Telmatobius peruvianus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198272 (bản sửa đổi 10342524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Much was said, and much was ate, and all went well.
Từ trong câu: eat, much, go, well
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many places to enjoy eating within the town.
Từ trong câu: eat, enjoy, many, place, town
«Newquay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84698 (bản sửa đổi 8726357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As they get older, water eats away at their sides.
Khi chúng lớn lên, nước ăn mòn hai bên hông chúng.
Từ trong câu: eat, get, old, water, away, side
«Seamount», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=337544 (bản sửa đổi 7942693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He asks his fans not to kill and eat animals.
Từ trong câu: eat, animal, kill, ask, fan
«Amir Tataloo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=969783 (bản sửa đổi 10979480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be cooked days before it is eaten.
«Pie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32248 (bản sửa đổi 10868187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also make places for animals to eat grass.
Từ trong câu: eat, animal, grass, make, place
«Ameerega cainarachi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1151515 (bản sửa đổi 10889134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The picture of eating comes back again and again.
Từ trong câu: eat, picture, come, back, again
«Max Stirner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271518 (bản sửa đổi 10948331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Be careful about eating or drinking around a computer.
Từ trong câu: eat, drink, around, careful, computer
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Computer (General Conference)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44201 (bản sửa đổi 4656530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, עסן means to eat. עסן זיך means to be eaten.
Từ trong câu: eat, example, mean
«Yiddish for Yeshivah Bachurim/Verbs with prefixes and זיך», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144696 (bản sửa đổi 3316742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He ate his meals alone in his room.
Từ trong câu: eat, meal, alone, room
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fruits are sweet and people can eat them.
Từ trong câu: eat, fruit, sweet, people
«Prosopis tamarugo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=551786 (bản sửa đổi 8826741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
OLD MAN. ’Tis said they eat each other.
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eat trong kho câu?
- Kho câu có 3.198 câu có từ eat hoặc các dạng của từ, trích từ 2.007 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 899 câu, rồi Bậc B1 với 617 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eat: Câu phủ định (566 câu), Quá khứ đơn (453 câu), can và could (340 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.