Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “depress”

342 câu thật có từ depress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: depress nghĩa là chán nản. depress là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lower someone's spirits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ depress

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng depress

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
depress mood112 lần
depress influences61 lần
depress in spirits164 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ depress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depress trong kho câu?
Kho câu có 342 câu có từ depress hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ depress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depress: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.