depressing
tính từB1depressing nghĩa là chán nản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
depressing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing sad feelings of gloom and inadequacy.
Các nét nghĩa của từ depressing
- 1
tính từB1
causing sad feelings of gloom and inadequacy
gây ra cảm giác buồn bã u ám và bất cậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cheerless · uncheerfulTrái nghĩa cheerful
Câu hỏi thường gặp về depressing
depressing nghĩa là gì?
depressing nghĩa là chán nản (bản dịch máy, chưa biên tập). depressing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing sad feelings of gloom and inadequacy.
depressing được dùng trong câu như thế nào?
She may be right, but such wisdom is terribly depressing. (E. Werner, The Alpine Fay: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #35229.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/depressing, mã đối chiếu EV-44CAB976. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng