E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cap”

382 câu thật có từ cap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cap nghĩa là mũ lưỡi trai. cap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tight-fitting headdress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cap

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng cap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fur cap1.082 lần
skull cap769 lần
velvet cap635 lần
steel cap632 lần
lace cap475 lần
red cap1.344 lần
percussion cap275 lần
white cap1.764 lần
widow's cap275 lần
forage cap239 lần
snow cap524 lần
skin cap417 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cap trong kho câu?
Kho câu có 382 câu có từ cap hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cap: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.