attrition
danh từC2- attritions
attrition nghĩa là sự hao mòn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
attrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: erosion by friction.
Các nét nghĩa của từ attrition
- 1
danh từC2
erosion by friction
xói mòn do ma sátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abrasion · corrasion · detrition
- 2
danh từC2
the wearing down of rock particles by friction due to water or wind or ice
sự mài mòn của các hạt đá do ma sát do nước, gió hoặc băngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grinding · abrasion · detrition
- 3
danh từC2
sorrow for sin arising from fear of damnation
đau buồn vì tội lỗi phát sinh từ nỗi sợ bị đọa đàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contrition · contriteness
Câu hỏi thường gặp về attrition
attrition nghĩa là gì?
attrition nghĩa là sự hao mòn (bản dịch máy, chưa biên tập). attrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: erosion by friction.
attrition được dùng trong câu như thế nào?
The bloody attrition of the field begins to wear off these splendid lines which the South can never replace. (Richard Savage, The Little Lady of Lagunitas: A Franco-Californian Romance. Nguồn: Project Gutenberg #6011.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attrition, mã đối chiếu EV-2B08F480. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng