Câu tiếng Anh có từ “cap”
435 câu thật có từ cap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cap nghĩa là mũ lưỡi trai. cap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tight-fitting headdress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cap
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
That is, you have put on your cap, sharpened your pencil, and gone afield as the Impressionistic poet.
Từ trong câu: impressionistic, put, cap, pencil, go, poet
Elizabeth A. Sharp, William Sharp (Fiona Macleod): A Memoir Compiled by His Wife Elizabeth A. Sharp. Nguồn: Project Gutenberg #47344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Baseball caps have changed very little in recent decades.
Từ trong câu: decade, baseball, cap, change, little, recent
«Baseball uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113977 (bản sửa đổi 10998269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pajamas, slippers, smoking cap, tooth brush, have seen me three-quarters around the globe, and I never carried a six-shooter in my life.
Từ trong câu: pajamas, smoke, cap, tooth, brush, see, quarter, around
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These drooping branches have torn my liberty cap into tatters.
Từ trong câu: tatter, branch, liberty, cap
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
New categories 'micro-cap' and 'nano-cap' have been added.
Từ trong câu: nano, new, category, micro, cap, add
«Market capitalization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254575 (bản sửa đổi 10710058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A girl has been given a red cap (or cloak and hood) to wear.
Từ trong câu: hood, cloak, girl, give, red, cap, wear
«Little Red Riding Hood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54129 (bản sửa đổi 10966929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We've got to follow it north until we hit the polar cap.
Từ trong câu: polar, get, follow, north, until, hit, cap
Murray Leinster, Planet of Sand. Nguồn: Project Gutenberg #68331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The complexion is warm and healthy, and the eyebrows, unlike the hair, locks of which straggle below the cap, have not yet turned grey.
Từ trong câu: eyebrow, complexion, warm, healthy, unlike, hair, lock, below
Arthur B., -1931 Chamberlain, Hans Holbein the Younger, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #64208. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To manage the deployment of e-scooters, Brisbane City Council have constrained the roll-out of vehicles by imposing caps on the service operators.
Từ trong câu: scooter, manage, city, council, constrain, roll, out, vehicle
«Transportation Deployment Casebook/2024/Micromobility in Brisbane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465500 (bản sửa đổi 4376589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore, a continuous enamel band is to be found only in a juvenal individual whose teeth have been subjected to only slight attrition on the enamel cap.
Từ trong câu: attrition, therefore, continuous, band, find, individual, tooth, subject
Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cap trong kho câu?
- Kho câu có 435 câu có từ cap hoặc các dạng của từ, trích từ 348 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cap: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.