E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cap”

490 câu thật có từ cap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cap nghĩa là mũ lưỡi trai. cap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tight-fitting headdress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cap

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • They would wear this with a small cap, which was usually black in colour.

    Từ trong câu: cap, wear, small, usually, black, color

    «Kimono», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3474 (bản sửa đổi 10965303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I send another old song; and, as in the case of the "Cuckold's Cap," I would ask is it known?

    Từ trong câu: cap, song, send, another, old, case, ask, know

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 132, May 8, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anne was considering whether she should venture to suggest that a gown, or a cap, would not be liable to any such misuse, when a knock at the door suspended everything.

    Từ trong câu: cap, liable, suspend, gown, consider, whether, venture, suggest

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No, I wouldn’t, for the smart caps won’t match the plain gowns without any trimming on them.

    Từ trong câu: smart, cap, match, plain

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Robert Lang would cap it off with an unassisted goal with less than a minute left in the game.

    Từ trong câu: unassisted, cap, off, goal, less, minute, leave, game

    «National Hockey League news: February 14, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99475 (bản sửa đổi 4822586). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “Put your cap and fallals into your pocket, madam, lest they would be picked up and excite suspicion.

    Từ trong câu: madam, put, cap, pocket, lest, pick, up, excite

    Sydney C. Grier, Like Another Helen. Nguồn: Project Gutenberg #66471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would fall in with some grand guard of the line or the suburbs; they will spy a man passing in blouse and cap.

    Từ trong câu: grand, line, cap, suburb, spy, guard, fall, man

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet, for a word spoken with kindness, I would have resigned the peacock's feather in my cap as the merest of baubles.

    Từ trong câu: feather, bauble, word, speak, kindness, resign, cap, mere

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would not give a contractor's conscience for sweet milk; but he would like to have his smoking cap.

    Từ trong câu: smoking, give, conscience, sweet, milk, like, smoke, cap

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A book would become a continuous text file instead of a set of pages, with caps for the terms in italic, bold or underlined of the print version.

    Từ trong câu: underline, book, become, continuous, text, file, instead, set

    Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2009). Nguồn: Project Gutenberg #31632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fur cap1.082 lần
skull cap769 lần
velvet cap635 lần
steel cap632 lần
lace cap475 lần
red cap1.344 lần
percussion cap275 lần
white cap1.764 lần
widow's cap275 lần
forage cap239 lần
snow cap524 lần
skin cap417 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cap trong kho câu?
Kho câu có 490 câu có từ cap hoặc các dạng của từ, trích từ 368 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B2 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cap: Quá khứ đơn (85 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.