Câu tiếng Anh có từ “cap”
382 câu thật có từ cap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cap nghĩa là mũ lưỡi trai. cap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tight-fitting headdress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cap
They would wear this with a small cap, which was usually black in colour.
Từ trong câu: cap, wear, small, usually, black, color
«Kimono», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3474 (bản sửa đổi 10965303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had a white coat on him, and he without shoes or cap.
Từ trong câu: cap, shoe, coat, white
Padraic Pearse, Collected works of Padraic H. Pearse. Nguồn: Project Gutenberg #78495. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When leaving school caps were to be worn at all times.
Từ trong câu: cap, wear, leave, school, time
«Victoriana Schooldays/Education and Training for Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241166 (bản sửa đổi 4214915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When getting the star, make sure you have the cap on!
Từ trong câu: cap, get, star, make, sure
«Super Mario 64/Secret Castle Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425365 (bản sửa đổi 4346514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The young man put the cap on and walked away.
Từ trong câu: cap, young, man, put, walk, away
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Most Smurfs wear white pants and white Phrygian caps.
Từ trong câu: cap, pant, wear, white
«The Smurfs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9304 (bản sửa đổi 10484877). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She said the Ku Klux were dressed all in white--white caps and white hoods over their faces, and long white dresses.
Từ trong câu: cap, dressed, hood, dress, white, face, long
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some types of hats or caps are worn as a sign of social roles.
Từ trong câu: social, cap, sign, wear, type, hat, role
«Hat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22904 (bản sửa đổi 10137726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In either case, try to keep the cap on when not in use.
Từ trong câu: either, cap, case, try, keep, use
«Bartending/Mixers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47354 (bản sửa đổi 3224869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At corners, there are quarter-turn caps.
Từ trong câu: quarter, cap, corner, turn
«Stairs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53335 (bản sửa đổi 10148734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To get to the vanish cap, take the first right past the star, then the first left.
Từ trong câu: star, past, get, vanish, cap, take, first, right
«Super Mario 64/Snowman's Land», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425353 (bản sửa đổi 4352686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cap trong kho câu?
- Kho câu có 382 câu có từ cap hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cap: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.