Câu tiếng Anh có từ “cap”
577 câu thật có từ cap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cap nghĩa là mũ lưỡi trai. cap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tight-fitting headdress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cap
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
It was capped by a short wooden spire covered with lead; this, however, was removed in the seventeenth century.
Từ trong câu: cap, wooden, spire, short, cover, lead, however, remove
C. King Eley, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Carlisle A Description of Its Fabric and A Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #19881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had on a tight-fitting parti-striped dress, and his head was surmounted by the conical cap and bells.
Từ trong câu: cap, dress, head, tight, fit, stripe, bell
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But what have you there?" she added, addressing the boy, who was playing with the little cap, his attention having been caught by the star.
Nhưng cậu có gì ở đó vậy?” cô nói thêm, nói với cậu bé đang chơi với chiếc mũ nhỏ, sự chú ý của cậu đã bị ngôi sao thu hút.
Từ trong câu: cap, add, address, boy, play, little, attention, catch
Mrs. Dundas, The little cap. Nguồn: Project Gutenberg #70921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His phrase was greeted by a strange laugh from a student who lounged against the wall, his peaked cap down on his eyes.
Từ trong câu: peak, cap, lounge, phrase, greet, strange, laugh, student
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Grandmamma, bald under her cap, was seated by the stove dandling grandchild, bald under its cap.
Từ trong câu: grandchild, bald, cap, seat, stove
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On being pressed by Stoessel, in the Turkoman cap, he accepted it on behalf of his army.
Từ trong câu: behalf, press, cap, accept, army
Richard Barry, Port Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #56038. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Later he found that the cap had become attached to the hammer and the powder must have been dampened by the shower.
Từ trong câu: dampen, late, find, cap, become, attach, hammer, powder
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Pip, I’ll put on my considering-cap, and I think all you want to do may be done by degrees.
Từ trong câu: degree, mr, put, consider, cap, think, want
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It consists of a red fez cap, a cloth jacket, and just such baggy blue trousers as are worn by Greek sailors.
Từ trong câu: trousers, jacket, consist, red, cap, cloth, blue, wear
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I asked, pointing to the little outlet which was closed by the cap.
Từ trong câu: outlet, ask, point, little, close, cap
L. T. Meade, A Master of Mysteries. Nguồn: Project Gutenberg #22278. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The smuggler's stories of lucky ventures and successful runs were capped by the footpad's reminiscences of foggy nights and stolen watches.
Từ trong câu: foggy, story, lucky, venture, successful, run, cap, night
Marcus Andrew Hislop Clarke, For the Term of His Natural Life. Nguồn: Project Gutenberg #3424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cap trong kho câu?
- Kho câu có 577 câu có từ cap hoặc các dạng của từ, trích từ 402 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cap: Quá khứ đơn (112 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.