Câu tiếng Anh có từ “cap”
382 câu thật có từ cap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cap nghĩa là mũ lưỡi trai. cap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tight-fitting headdress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cap
You will need to use the wing cap to collect them.
Từ trong câu: cap, wing, need, use, collect
«Super Mario 64/Tower of the Wing Cap», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425362 (bản sửa đổi 3841555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The number of medicine positions at universities will be increased by increasing the cap on full fee paying students.
Từ trong câu: cap, number, medicine, position, university, increase, full, fee
«Australian governments to spend $1.1 billion on mental health», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33409 (bản sửa đổi 4814032). · English Wikinews · CC BY 2.5
So sage and prudent will be the offspring of the Cap, that God will be thought to be with him.
Từ trong câu: offspring, sage, cap, god, think
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I says to Master Fur Cap, as I might to you here, I says, "I'll tell you something, since you seem a knowledgeable man.
Từ trong câu: knowledgeable, master, fur, cap, tell, something, since, seem
Rudyard Kipling, Rewards and Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #32772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another possibility is that our polar ice caps will melt.
Từ trong câu: polar, another, possibility, ice, cap, melt
«High School Earth Science/The Carbon Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243593 (bản sửa đổi 3683230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Look 'round, set your cap, and maybe you'll 'tract one dat'll give your heart comfort, bye and bye'.
Từ trong câu: tract, bye, look, round, set, cap, maybe, give
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Very well, then, we will not brag about what we did, but stick the feather in the right man's cap."
“Được rồi, vậy thì chúng ta sẽ không khoe khoang về việc mình đã làm mà sẽ cắm chiếc lông vũ vào mũ của đúng người.”
Từ trong câu: brag, well, stick, feather, right, cap
George Manville Fenn, Draw Swords! In the Horse Artillery. Nguồn: Project Gutenberg #34493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Building a shaped top weather rail and pole caps will improve the life of the work.
Từ trong câu: pole, rail, build, shape, top, weather, cap, improve
«Hedges and Hurdles in England», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241850 (bản sửa đổi 3988676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I'll hang about the station in an overcoat with my collar turned up and a cap over my eyes.
Từ trong câu: overcoat, hang, station, collar, turn, up, cap, eye
C. N. Williamson, The Golden Silence. Nguồn: Project Gutenberg #19108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Three or four days' phosphate treatment will intensify the vibrations within the magnetic field of the cap.
Việc xử lý phốt phát trong ba hoặc bốn ngày sẽ tăng cường độ rung trong từ trường của nắp.
Từ trong câu: phosphate, four, day, treatment, vibration, magnetic, field, cap
Guy Thorne, The Soul Stealer. Nguồn: Project Gutenberg #40520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'Sir,' replied Sir Astley, 'I'll pocket the affront;' and on reaching home he found in the cap a cheque for one thousand guineas.
Từ trong câu: cheque, sir, reply, pocket, reach, home, find, cap
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cap trong kho câu?
- Kho câu có 382 câu có từ cap hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cap: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.