Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cap”

557 câu thật có từ cap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cap nghĩa là mũ lưỡi trai. cap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tight-fitting headdress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cap

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Yes--the firing pin looked like where the firing pin might have fallen on the cap.

    Từ trong câu: cap, pin, yes, fire, look, like, fall

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This cap may fuel the sale of in-game currency.

    Từ trong câu: cap, currency, fuel, sale, game

    «Lentis/Pokémon Go», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379643 (bản sửa đổi 4488288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Depending on the situation, we may have to don several very different caps to do our best thinking.

    Từ trong câu: cap, depend, situation, do, several, different, best, think

    «Metacognition», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I says to Master Fur Cap, as I might to you here, I says, "I'll tell you something, since you seem a knowledgeable man.

    Từ trong câu: knowledgeable, master, fur, cap, tell, something, since, seem

    Rudyard Kipling, Rewards and Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #32772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An orator may appreciate if his speech is written all‐caps, as he may find it easier to read.

    Từ trong câu: orator, appreciate, speech, write, cap, find, easy, read

    «Typewriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=484043 (bản sửa đổi 4669568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Pip, I’ll put on my considering-cap, and I think all you want to do may be done by degrees.

    Từ trong câu: degree, mr, put, consider, cap, think, want

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With their smooth chins and childish caps, they may be taken, in the distance, for a lot of very naughty little boys.

    Từ trong câu: naughty, smooth, chin, childish, cap, take, distance, lot

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A specimen of the manufacture of his day may be seen in his cap, now preserved in the museum at Hotel Cluny, Paris.

    Từ trong câu: museum, specimen, manufacture, day, see, cap, now, preserve

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “My cousin might make a drive, I think,” said Miss Pole, who was afraid of ear-ache, and had only her cap on.

    Từ trong câu: cousin, drive, make, think, miss, pole, afraid, ear

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fur cap1.082 lần
skull cap769 lần
velvet cap635 lần
steel cap632 lần
lace cap475 lần
red cap1.344 lần
percussion cap275 lần
white cap1.764 lần
widow's cap275 lần
forage cap239 lần
snow cap524 lần
skin cap417 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cap trong kho câu?
Kho câu có 557 câu có từ cap hoặc các dạng của từ, trích từ 394 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cap: Quá khứ đơn (108 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.