Câu tiếng Anh có từ “cap”
502 câu thật có từ cap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cap nghĩa là mũ lưỡi trai. cap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tight-fitting headdress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cap
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
But what have you there?" she added, addressing the boy, who was playing with the little cap, his attention having been caught by the star.
Nhưng cậu có gì ở đó vậy?” cô nói thêm, nói với cậu bé đang chơi với chiếc mũ nhỏ, sự chú ý của cậu đã bị ngôi sao thu hút.
Từ trong câu: cap, add, address, boy, play, little, attention, catch
Mrs. Dundas, The little cap. Nguồn: Project Gutenberg #70921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anne was considering whether she should venture to suggest that a gown, or a cap, would not be liable to any such misuse, when a knock at the door suspended everything.
Từ trong câu: cap, liable, suspend, gown, consider, whether, venture, suggest
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Mole’s cap was missing from its accustomed peg.
Từ trong câu: peg, cap, accustom, accustomed, miss
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A cap with a drooping leather visor partly concealed his face, which, burned and tanned by the sun and wind, was dripping with perspiration.
Từ trong câu: tanned, cap, leather, partly, conceal, face, burn, sun
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pale and trencher-capped, a youth with pimply face and random nose, grabbing at his cloven gown, was gazing at the noticeboard.
Từ trong câu: noticeboard, pale, cap, youth, face, random, nose, grab
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A maid in a white cap and apron was watering a box of plants on a sill which shone like a slab of limestone in the warm glare.
Từ trong câu: glare, white, cap, apron, water, box, plant, shine
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was wearing a stocking cap mask and had an unloaded revolver.
Từ trong câu: unload, wear, stock, cap, mask
«Murder of Jacob Wetterling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854917 (bản sửa đổi 10728213). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had been out walking in the fields, for his cap was on, and he was calling to Joseph to bring him dry shoes.
Từ trong câu: walk, dry, shoe, cap, walking, field, out, call
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her eyes were red and her cap was sliding off, and when she caught sight of Ermengarde she began to rub her face nervously with her apron.
Từ trong câu: slide, eye, red, cap, off, catch, sight, begin
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The servants were bustling about in clean aprons and caps.
Từ trong câu: bustling, servant, bustle, clean, apron, cap
Hall, Sir Caine, A Son of Hagar: A Romance of Our Time. Nguồn: Project Gutenberg #26088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The guy sitting next to me was wearing a giveaway baseball cap advertising the Uzi submachine gun.
Từ trong câu: giveaway, baseball, guy, sit, next, wear, cap, advertise
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Lady Seagrave was sitting up in bed, with a lace cap on her head, looking very grim and sombre.
Từ trong câu: sombre, grim, lady, sit, up, bed, cap, head
H. De Vere Stacpoole, Patsy. Nguồn: Project Gutenberg #56142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her spirit sank a little at the sight of the slim-waisted waitresses in black, with bewitching mob-caps on their haughty heads, who were moving disdainfully between the tables.
Từ trong câu: haughty, waitress, spirit, sink, little, sight, slim, black
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cap trong kho câu?
- Kho câu có 502 câu có từ cap hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B2 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cap: Quá khứ đơn (87 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.