Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breathe”

928 câu thật có từ breathe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breathe nghĩa là thở. breathe là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: draw air into, and expel out of, the lungs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breathe

Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)

Từ hay đi cùng breathe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
breathe freely1.155 lần
breathe heavily1.128 lần
breathe hard1.373 lần
regular breathe495 lần
breathe a sigh448 lần
scarcely breathe766 lần
breathe space517 lần
heavy breathe653 lần
hardly breathe610 lần
daring to breathe254 lần
breathe forth527 lần
breathe freer172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breathe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breathe trong kho câu?
Kho câu có 928 câu có từ breathe hoặc các dạng của từ, trích từ 628 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breathe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breathe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 296 câu, rồi Bậc B1 với 187 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breathe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breathe: Quá khứ đơn (205 câu), can và could (116 câu), Câu phủ định (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.