Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appreciate”

481 câu thật có từ appreciate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appreciate nghĩa là đánh giá cao. appreciate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recognize with gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appreciate

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng appreciate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fully appreciate1.208 lần
duly appreciate254 lần
highly appreciate343 lần
thoroughly appreciate326 lần
incapable of appreciate171 lần
capable of appreciate270 lần
properly appreciate208 lần
justly appreciate87 lần
greatly appreciate206 lần
keenly appreciate78 lần
fail to appreciate141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appreciate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appreciate trong kho câu?
Kho câu có 481 câu có từ appreciate hoặc các dạng của từ, trích từ 399 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appreciate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appreciate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc A2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appreciate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appreciate: Câu phủ định (92 câu), Quá khứ đơn (70 câu), can và could (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.