Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “angry”

732 câu thật có từ angry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: angry nghĩa là tức giận. angry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ angry

Danh sách câu dẫn chứng (54 câu)

Từ hay đi cùng angry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grew angry811 lần
angry tone733 lần
angry flush261 lần
angry gesture282 lần
furiously angry238 lần
angry glance453 lần
angry passions250 lần
angry voices312 lần
angry growl182 lần
angry tones244 lần
angry frown186 lần
getting angry416 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ angry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angry trong kho câu?
Kho câu có 732 câu có từ angry hoặc các dạng của từ, trích từ 490 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ angry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angry: Quá khứ đơn (190 câu), Câu phủ định (140 câu), can và could (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.