Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “still”

8.600 câu thật có từ still hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: still nghĩa là vẫn còn. still là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ still

Danh sách câu dẫn chứng (357 câu)

Từ hay đi cùng still

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stood still11.099 lần
still remained5.406 lần
still further5.346 lần
still alive4.512 lần
still less4.953 lần
stand still4.188 lần
still held4.498 lần
still greater3.828 lần
sit still3.261 lần
still holding3.123 lần
still standing3.224 lần
still continued3.476 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ still

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ still trong kho câu?
Kho câu có 8.600 câu có từ still hoặc các dạng của từ, trích từ 4.239 tác phẩm và tài liệu. 134 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ still xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ still gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.642 câu, rồi Bậc B1 với 1.594 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ still?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ still: Quá khứ đơn (1.597 câu), Câu phủ định (1.105 câu), can và could (610 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.