Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remove”

1.675 câu thật có từ remove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remove nghĩa là loại bỏ. remove là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove something concrete, as by lifting, pushing, or taking off, or remove something abstract. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remove

Danh sách câu dẫn chứng (102 câu)

Từ hay đi cùng remove

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
far remove2.461 lần
carefully remove438 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remove

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remove trong kho câu?
Kho câu có 1.675 câu có từ remove hoặc các dạng của từ, trích từ 1.248 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 538 câu, rồi Bậc B1 với 441 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remove?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remove: Quá khứ đơn (209 câu), can và could (157 câu), Câu phủ định (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.